vay lãi

vay lãi

Người nông dân vay lãi từ ngân hàng để mua hạt giống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mượn tiền từ người khác hoặc tổ chức tài chính với điều kiện phải trả thêm một khoản tiền gọi là lãi: "vay lãi" chỉ hành động nhận một số tiền cam kết hoàn trả cả gốc lẫn lãi theo thỏa thuận.
    • Hành vi vay mượn tính chất thương mại hoặc cá nhân: "vay lãi" thường được dùng trong bối cảnh vay tiền từ ngân hàng, công ty tài chính, hoặc người cho vay tư nhân.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy mượn tiền từ ngân hàng chấp nhận trả lãi để vốn mua nhà.)
  • (Người nông dân mượn tiền lãi để đầu cho sản xuất.)
  • (Mượn tiền lãi từ người quen dễ tạo ra căng thẳng trong mối quan hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vay lãi nặng": vay tiền với lãi suất rất cao, thường từ các tổ chức tín dụng đen.
    • Vay lãi nặng dễ dẫn đến nợ nần chồng chất. (Vay với lãi suất cao rất nguy hiểm về tài chính.)
  • "vay lãi suất ưu đãi": vay với lãi suất thấp hơn thị trường, thường dành cho đối tượng chính sách.
    • Sinh viên có thể vay lãi suất ưu đãi từ ngân hàng chính sách. (Sinh viên được vay với lãi suất thấp để hỗ trợ học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Vay (động từ): mượn tiền hoặc tài sản, không nhất thiết lãi.
    • Tôi vay bạn 100 nghìn đồng. (Tôi mượn tiền bạn không nói đến lãi.)
  • Cho vay lãi (động từ): hành động cho người khác mượn tiền thu lãi.
    • Ông ấy chuyên cho vay lãi trong làng. (Ông ấy người cho mượn tiền lãi.)
  • Lãi suất (danh từ): tỷ lệ phần trăm tiền lãi phải trả trên số tiền vay.
    • Lãi suất vay ngân hàng hiện nay khá thấp. (Tỷ lệ lãi phải trả khi vay ngân hàng đangmức thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vay lãi: mượn tiền kèm theo lãi.
  • Mượn lãi: cách nói thông tục, ít trang trọng hơn.
    • ấy mượn lãi từ quỹ tín dụng. ( ấy vay tiền lãi từ quỹ tín dụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Vay lãi cắt cổ: vay với lãi suất cực kỳ cao, gần như bóc lột.
    • Đừng bao giờ vay lãi cắt cổ, sẽ hủy hoại cuộc đời bạn. (Không nên vay với lãi suất quá cao rất nguy hiểm.)